Từ Vựng:
Incident: (n) sự cố
Monitoring: (n) việc giám sát
Response: (n) phản hồi; (v) phản hồi
Document: (n) tài liệu; (v) ghi chép tài liệu
Training: (n) đào tạo
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Incident: (n) sự cố
Monitoring: (n) việc giám sát
Response: (n) phản hồi; (v) phản hồi
Document: (n) tài liệu; (v) ghi chép tài liệu
Training: (n) đào tạo
Luyện tập thêm về bài học này: