Tiếng Anh Cho Luật Sư: Giải Thích Quy Trình Hòa Giải Trong Tranh Chấp Lao Động – Advanced Level

🎧 Giải Thích Quy Trình Hòa Giải Trong Tranh Chấp Lao Động
0:00 / 0:00
Loading subtitles…

Từ Vựng:

Conciliation: (n) sự hòa giải

Conciliator: (n) người hòa giải

Dispute: (n) tranh chấp; (v) tranh cãi, tranh chấp

Arbitration: (n) trọng tài (giải quyết tranh chấp)

Neutral: (adj) trung lập


Luyện tập thêm về bài học này: