1. Donor
2. Sustainability
3. Partnership
4. Budgeting
5. Volunteer
(n) tính bền vững
(n) tình nguyện viên; (v) tình nguyện làm việc
(n) sự hợp tác
(n) việc lập ngân sách
(n) nhà tài trợ
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.