1. Contingency
2. Equipment
3. Backup
4. Monitoring
5. Program
(n) sự giám sát, theo dõi
(n) chương trình, kế hoạch công tác
(n) thiết bị
(n) tình huống dự phòng, kế hoạch dự phòng
(n) sự hỗ trợ dự phòng; (v) sao lưu, hỗ trợ dự phòng
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.