1. Superconducting
2. Tesla
3. Kelvin
4. Quench
5. Helium
(n) khí heli
(adj) siêu dẫn
(n) đơn vị đo nhiệt độ tuyệt đối (Kelvin)
(v) làm mất trạng thái siêu dẫn; (n) hiện tượng mất trạng thái siêu dẫn
(n) đơn vị đo từ thông (Tesla)
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.