Từ Vựng:
Superconducting: (adj) siêu dẫn
Tesla: (n) đơn vị đo từ thông (Tesla)
Kelvin: (n) đơn vị đo nhiệt độ tuyệt đối (Kelvin)
Quench: (v) làm mất trạng thái siêu dẫn; (n) hiện tượng mất trạng thái siêu dẫn
Helium: (n) khí heli
Luyện tập thêm về bài học này: