Từ Vựng:
Behavioural economics: (n) kinh tế học hành vi
Policy: (n) chính sách
Nudge: (v) thúc đẩy nhẹ; (n) sự thúc đẩy nhẹ
Default: (n) mặc định; (v) không thực hiện nghĩa vụ
Ethical: (adj) thuộc đạo đức
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Behavioural economics: (n) kinh tế học hành vi
Policy: (n) chính sách
Nudge: (v) thúc đẩy nhẹ; (n) sự thúc đẩy nhẹ
Default: (n) mặc định; (v) không thực hiện nghĩa vụ
Ethical: (adj) thuộc đạo đức
Luyện tập thêm về bài học này: