Flashcards và Quiz Từ Vựng: Sử Dụng Kinh Tế Học Hành Vi trong Chính Sách Y Tế Công – Advanced Level

Behavioural economics
(n) kinh tế học hành vi
Policy
(n) chính sách
Nudge
(v) thúc đẩy nhẹ; (n) sự thúc đẩy nhẹ
Default
(n) mặc định; (v) không thực hiện nghĩa vụ
Ethical
(adj) thuộc đạo đức

Click a card to flip it and reveal the meaning.

2. Match the words with their meanings
Behavioural economics
Policy
Nudge
Default
Ethical
(v) thúc đẩy nhẹ; (n) sự thúc đẩy nhẹ
(n) chính sách
(adj) thuộc đạo đức
(n) mặc định; (v) không thực hiện nghĩa vụ
(n) kinh tế học hành vi

Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.

3. What does “Behavioural economics” mean?
4. What does “Policy” mean?
5. What does “Nudge” mean?
6. What does “Default” mean?
7. What does “Ethical” mean?

Luyện tập thêm về bài học này: