1. Speech
2. Organiser
3. Assignment
4. Confirmed
5. Update
(v) cập nhật; (n) thông tin cập nhật
(n) người tổ chức
(n) bài phát biểu
(n) nhiệm vụ, công việc được giao
(adj) đã được xác nhận
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.