1. Discharge
2. Medicine
3. Appointment
4. Checkup
5. Avoid
(n) thuốc, y học
(n) sự xuất viện, sự thải ra; (v) xuất viện, thải ra
(n) cuộc hẹn, sự chỉ định (bổ nhiệm)
(n) kiểm tra sức khỏe
(v) tránh, né tránh
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.