Flashcards và Quiz Từ Vựng: Rà Soát Dữ Liệu Hiệu Suất Năng Lượng – Medium Level

Commissioning
(n) việc chạy thử, việc hiệu chuẩn
Energy
(n) năng lượng
Efficiency
(n) hiệu suất
Settings
(n) cài đặt, thiết lập
Report
(v) báo cáo; (n) báo cáo

Click a card to flip it and reveal the meaning.

2. Match the words with their meanings
Commissioning
Energy
Efficiency
Settings
Report
(n) năng lượng
(n) hiệu suất
(v) báo cáo; (n) báo cáo
(n) việc chạy thử, việc hiệu chuẩn
(n) cài đặt, thiết lập

Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.

3. What does “Commissioning” mean?
4. What does “Energy” mean?
5. What does “Efficiency” mean?
6. What does “Settings” mean?
7. What does “Report” mean?

Luyện tập thêm về bài học này: