Từ Vựng:
Commissioning: (n) việc chạy thử, việc hiệu chuẩn
Energy: (n) năng lượng
Efficiency: (n) hiệu suất
Settings: (n) cài đặt, thiết lập
Report: (v) báo cáo; (n) báo cáo
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Commissioning: (n) việc chạy thử, việc hiệu chuẩn
Energy: (n) năng lượng
Efficiency: (n) hiệu suất
Settings: (n) cài đặt, thiết lập
Report: (v) báo cáo; (n) báo cáo
Luyện tập thêm về bài học này: