1. Commissioning
2. Installation
3. Testing
4. Approval
5. Report
(n) vận hành thử; đưa vào sử dụng
(n) việc kiểm tra; thử nghiệm
(n) báo cáo; bản báo cáo
(n) sự phê duyệt; chấp thuận
(n) sự lắp đặt
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.