Từ Vựng:
Commissioning: (n) vận hành thử; đưa vào sử dụng
Installation: (n) sự lắp đặt
Testing: (n) việc kiểm tra; thử nghiệm
Approval: (n) sự phê duyệt; chấp thuận
Report: (n) báo cáo; bản báo cáo
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Commissioning: (n) vận hành thử; đưa vào sử dụng
Installation: (n) sự lắp đặt
Testing: (n) việc kiểm tra; thử nghiệm
Approval: (n) sự phê duyệt; chấp thuận
Report: (n) báo cáo; bản báo cáo
Luyện tập thêm về bài học này: