Từ Vựng:
Initiative: (n) sáng kiến
Networking: (n) việc kết nối mạng
Workshops: (n) hội thảo chuyên đề
Turnover: (n) doanh thu; (n) tỷ lệ thay đổi nhân sự
Incentives: (n) các ưu đãi, khích lệ
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Initiative: (n) sáng kiến
Networking: (n) việc kết nối mạng
Workshops: (n) hội thảo chuyên đề
Turnover: (n) doanh thu; (n) tỷ lệ thay đổi nhân sự
Incentives: (n) các ưu đãi, khích lệ
Luyện tập thêm về bài học này: