Từ Vựng:
Balance: (n) sự cân bằng; (v) cân bằng
Interview: (n) cuộc phỏng vấn
B-roll: (n) cảnh quay phụ, cảnh quay bổ sung
Pacing: (n) nhịp độ (của phim)
Context: (n) bối cảnh, ngữ cảnh
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Balance: (n) sự cân bằng; (v) cân bằng
Interview: (n) cuộc phỏng vấn
B-roll: (n) cảnh quay phụ, cảnh quay bổ sung
Pacing: (n) nhịp độ (của phim)
Context: (n) bối cảnh, ngữ cảnh
Luyện tập thêm về bài học này: