Từ Vựng:
Press junket: (n) buổi họp báo quảng bá phim
Consistent: (adj) nhất quán, phù hợp
Message: (n) thông điệp
Confidence: (n) sự tự tin
Interview: (n) cuộc phỏng vấn; (v) phỏng vấn
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Press junket: (n) buổi họp báo quảng bá phim
Consistent: (adj) nhất quán, phù hợp
Message: (n) thông điệp
Confidence: (n) sự tự tin
Interview: (n) cuộc phỏng vấn; (v) phỏng vấn
Luyện tập thêm về bài học này: