Flashcards và Quiz Từ Vựng: Dữ Liệu Hiệu Năng Của Vải Địa Kỹ Thuật Không Dệt Xuyên Kim – Medium Level

Needle-punched
(adj) được đâm kim (công nghệ xử lý vải không dệt)
Nonwoven
(adj) không dệt
Tensile strength
(n) độ bền kéo
Permeability
(n) khả năng thấm, tính thấm
UV resistance
(n) khả năng chống tia cực tím

Click a card to flip it and reveal the meaning.

2. Match the words with their meanings
Needle-punched
Nonwoven
Tensile strength
Permeability
UV resistance
(adj) được đâm kim (công nghệ xử lý vải không dệt)
(n) khả năng chống tia cực tím
(adj) không dệt
(n) độ bền kéo
(n) khả năng thấm, tính thấm

Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.

3. What does “Needle-punched” mean?
4. What does “Nonwoven” mean?
5. What does “Tensile strength” mean?
6. What does “Permeability” mean?
7. What does “UV resistance” mean?

Luyện tập thêm về bài học này: