1. Lead time
2. Fibre
3. Supplier
4. Quality checks
5. Stock
(n) hàng tồn kho; (v) lưu kho
(n) sợi
(n) thời gian dẫn đầu (thời gian từ khi đặt hàng đến khi nhận hàng)
(n) kiểm tra chất lượng
(n) nhà cung cấp
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.