Từ Vựng:
Deployment: (n) triển khai
Frequency: (n) tần suất
Lead time: (n) thời gian dẫn đầu (thời gian từ khi bắt đầu đến khi hoàn thành)
Failure: (n) sự cố, lỗi
Velocity: (n) tốc độ (phát triển, triển khai)
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Deployment: (n) triển khai
Frequency: (n) tần suất
Lead time: (n) thời gian dẫn đầu (thời gian từ khi bắt đầu đến khi hoàn thành)
Failure: (n) sự cố, lỗi
Velocity: (n) tốc độ (phát triển, triển khai)
Luyện tập thêm về bài học này: