Flashcards và Quiz Từ Vựng: Giải Thích Thiết Kế Nghiên Cứu Trường Hợp Cho Hội Đồng Tiến Sĩ – Medium Level

Case study
(n) nghiên cứu điển hình
Triangulation
(n) phương pháp tam giác hóa (phương pháp xác minh dữ liệu bằng cách sử dụng nhiều nguồn hoặc phương pháp khác nhau)
Confidential
(adj) bảo mật, bí mật
Informed consent
(n) sự đồng thuận có hiểu biết
Exploration
(n) sự khảo sát, sự thăm dò nghiên cứu

Click a card to flip it and reveal the meaning.

2. Match the words with their meanings
Case study
Triangulation
Confidential
Informed consent
Exploration
(n) sự khảo sát, sự thăm dò nghiên cứu
(n) nghiên cứu điển hình
(adj) bảo mật, bí mật
(n) sự đồng thuận có hiểu biết
(n) phương pháp tam giác hóa (phương pháp xác minh dữ liệu bằng cách sử dụng nhiều nguồn hoặc phương pháp khác nhau)

Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.

3. What does “Case study” mean?
4. What does “Triangulation” mean?
5. What does “Confidential” mean?
6. What does “Informed consent” mean?
7. What does “Exploration” mean?

Luyện tập thêm về bài học này: