Từ Vựng:
Qualitative: (adj) thuộc về định tính
Quantitative: (adj) thuộc về định lượng
Bias: (n) thiên vị; (v) làm lệch lạc
Coding: (n) mã hóa
Insight: (n) sự hiểu thấu đáo, sự nhận thức sâu sắc
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Qualitative: (adj) thuộc về định tính
Quantitative: (adj) thuộc về định lượng
Bias: (n) thiên vị; (v) làm lệch lạc
Coding: (n) mã hóa
Insight: (n) sự hiểu thấu đáo, sự nhận thức sâu sắc
Luyện tập thêm về bài học này: