Từ Vựng:
Allocation: (n) sự phân bổ
Research-active: (adj) đang hoạt động nghiên cứu
Workload: (n) khối lượng công việc
Faculty: (n) khoa; (n) giảng viên
Service duties: (n) nhiệm vụ phục vụ (trong công tác học thuật)
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Allocation: (n) sự phân bổ
Research-active: (adj) đang hoạt động nghiên cứu
Workload: (n) khối lượng công việc
Faculty: (n) khoa; (n) giảng viên
Service duties: (n) nhiệm vụ phục vụ (trong công tác học thuật)
Luyện tập thêm về bài học này: