1. Staffing
2. Shortage
3. Temporary
4. Interview
5. Contingency
(n) sự thiếu hụt
(n) kế hoạch dự phòng
(adj) tạm thời
(n) việc tuyển dụng nhân sự
(n) cuộc phỏng vấn; (v) phỏng vấn
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.