Từ Vựng:
Refurbishment: (n) sự cải tạo, nâng cấp
Capital expenditure: (n) chi phí vốn
Return on investment: (n) lợi tức đầu tư
Timeline: (n) dòng thời gian, tiến độ
Overruns: (n) sự vượt quá (ngân sách, thời gian)
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Refurbishment: (n) sự cải tạo, nâng cấp
Capital expenditure: (n) chi phí vốn
Return on investment: (n) lợi tức đầu tư
Timeline: (n) dòng thời gian, tiến độ
Overruns: (n) sự vượt quá (ngân sách, thời gian)
Luyện tập thêm về bài học này: