Flashcards và Quiz Từ Vựng: Chiến Lược Phân Vùng Dữ Liệu Và Hiệu Suất – Medium Level

Partitioning
(n) phân vùng
Hash
(n) hàm băm; (v) băm dữ liệu
Range
(n) phạm vi
Skew
(n) lệch; (v) làm lệch
Efficiency
(n) hiệu quả

Click a card to flip it and reveal the meaning.

2. Match the words with their meanings
Partitioning
Hash
Range
Skew
Efficiency
(n) phân vùng
(n) hiệu quả
(n) phạm vi
(n) hàm băm; (v) băm dữ liệu
(n) lệch; (v) làm lệch

Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.

3. What does “Partitioning” mean?
4. What does “Hash” mean?
5. What does “Range” mean?
6. What does “Skew” mean?
7. What does “Efficiency” mean?

Luyện tập thêm về bài học này: