1. Event tracking
2. Experiment
3. Update
4. Tagged
5. Data flow
(v) cập nhật; (n) bản cập nhật
(n) thí nghiệm; (v) thử nghiệm
(n) luồng dữ liệu
(adj) được gắn thẻ
(n) theo dõi sự kiện
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.