1. Subsidiary
2. Audit
3. Revenue
4. Regulatory
5. Threshold
(n) ngưỡng, mức giới hạn
(n) kiểm toán; (v) kiểm toán, kiểm tra sổ sách
(n) doanh thu
(adj) thuộc về quản lý, điều chỉnh
(n) công ty con
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.