1. Interface
2. Overlap
3. Layout
4. Duct
5. Conduit
(n) giao diện; (n) điểm tiếp xúc
(n) bố cục, cách bố trí
(v) chồng lên nhau; (n) phần chồng lấn
(n) ống dẫn dây điện, ống dẫn chất lỏng
(n) ống dẫn (khí, nước, điện)
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.