1. Inspection
2. Termination
3. Non-conformance
4. Signal
5. Repair
(n) điểm kết thúc (dây cáp, mạch điện)
(n) sự kiểm tra
(v) sửa chữa; (n) việc sửa chữa
(n) sự không phù hợp (tiêu chuẩn, quy định)
(n) tín hiệu; (v) phát tín hiệu
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.