Từ Vựng:
Commissioning: (n) việc chạy thử, việc đưa vào vận hành
Fault: (n) lỗi, sự cố
Reliability: (n) độ tin cậy
Schedule: (n) lịch trình, kế hoạch; (v) lên lịch
Risk: (n) rủi ro, nguy cơ
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Commissioning: (n) việc chạy thử, việc đưa vào vận hành
Fault: (n) lỗi, sự cố
Reliability: (n) độ tin cậy
Schedule: (n) lịch trình, kế hoạch; (v) lên lịch
Risk: (n) rủi ro, nguy cơ
Luyện tập thêm về bài học này: