Từ Vựng:
Consensus: (n) sự đồng thuận
Stakeholder: (n) bên liên quan
Priority: (n) ưu tiên
Balance: (v) cân bằng; (n) sự cân bằng
Aligned: (adj) được căn chỉnh, phù hợp
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Consensus: (n) sự đồng thuận
Stakeholder: (n) bên liên quan
Priority: (n) ưu tiên
Balance: (v) cân bằng; (n) sự cân bằng
Aligned: (adj) được căn chỉnh, phù hợp
Luyện tập thêm về bài học này: