Từ Vựng:
Double-booked: (adj) bị đặt chỗ trùng
Booking: (n) sự đặt chỗ
Address: (v) giải quyết; (n) địa chỉ
Quality: (n) chất lượng
Trouble: (n) rắc rối, vấn đề
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Double-booked: (adj) bị đặt chỗ trùng
Booking: (n) sự đặt chỗ
Address: (v) giải quyết; (n) địa chỉ
Quality: (n) chất lượng
Trouble: (n) rắc rối, vấn đề
Luyện tập thêm về bài học này: