1. Commission
2. Audience
3. Qualitative
4. Quantitative
5. Proposal
(n) hoa hồng, khoản tiền hoa hồng; (v) ủy nhiệm, giao nhiệm vụ
(n) đề xuất, kế hoạch đề nghị
(adj) thuộc về chất lượng
(n) khán giả, người xem, người nghe
(adj) thuộc về số lượng
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.