1. Contingency
2. Fuel release
3. Dispatcher
4. Sign
5. Monitor
(v) giám sát; (n) thiết bị giám sát
(n) việc xả nhiên liệu
(n) tình huống khẩn cấp
(n) nhân viên điều phối chuyến bay
(n) dấu hiệu; (v) ký hiệu
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.