Từ Vựng:
Contingency: (n) tình huống khẩn cấp
Fuel release: (n) việc xả nhiên liệu
Dispatcher: (n) nhân viên điều phối chuyến bay
Sign: (n) dấu hiệu; (v) ký hiệu
Monitor: (v) giám sát; (n) thiết bị giám sát
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Contingency: (n) tình huống khẩn cấp
Fuel release: (n) việc xả nhiên liệu
Dispatcher: (n) nhân viên điều phối chuyến bay
Sign: (n) dấu hiệu; (v) ký hiệu
Monitor: (v) giám sát; (n) thiết bị giám sát
Luyện tập thêm về bài học này: