1. Resignation
2. Constructive dismissal
3. Hostile
4. Document
5. Legal advice
(n) sự từ chức
(adj) thù địch, không thân thiện
(n) sa thải gián tiếp (khi người lao động bị buộc phải nghỉ việc do điều kiện làm việc không thể chấp nhận)
(n) tư vấn pháp lý
(n) tài liệu; (v) ghi lại bằng văn bản
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.