Từ Vựng:
Psychological safety: (n) sự an toàn về mặt tâm lý
Stress: (n) căng thẳng
Morale: (n) tinh thần làm việc
Trust: (n) sự tin tưởng
Workload: (n) khối lượng công việc
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Psychological safety: (n) sự an toàn về mặt tâm lý
Stress: (n) căng thẳng
Morale: (n) tinh thần làm việc
Trust: (n) sự tin tưởng
Workload: (n) khối lượng công việc
Luyện tập thêm về bài học này: