Từ Vựng:
Regeneration: (n) sự tái tạo, phục hồi (đô thị)
Investment: (n) sự đầu tư
Factory: (n) nhà máy
Port: (n) cảng
Deprived: (adj) bị thiếu thốn, khó khăn (về điều kiện sống)
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Regeneration: (n) sự tái tạo, phục hồi (đô thị)
Investment: (n) sự đầu tư
Factory: (n) nhà máy
Port: (n) cảng
Deprived: (adj) bị thiếu thốn, khó khăn (về điều kiện sống)
Luyện tập thêm về bài học này: