Từ Vựng:
Animated: (adj) có hoạt hình, được làm hoạt hình
Banner: (n) biểu ngữ quảng cáo
File size: (n) kích thước tập tin
Compression: (n) sự nén (dữ liệu, hình ảnh)
Limit: (n) giới hạn; (v) giới hạn, hạn chế
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Animated: (adj) có hoạt hình, được làm hoạt hình
Banner: (n) biểu ngữ quảng cáo
File size: (n) kích thước tập tin
Compression: (n) sự nén (dữ liệu, hình ảnh)
Limit: (n) giới hạn; (v) giới hạn, hạn chế
Luyện tập thêm về bài học này: