1. Sample
2. Revision
3. Commissioned
4. Logo
5. Adjust
(adj) được ủy nhiệm, được đặt làm
(v) điều chỉnh, sửa cho phù hợp
(n) sự chỉnh sửa, sửa đổi
(n) mẫu; (v) lấy mẫu
(n) biểu tượng, nhãn hiệu
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.