Từ Vựng:
Sample: (n) mẫu; (v) lấy mẫu
Revision: (n) sự chỉnh sửa, sửa đổi
Commissioned: (adj) được ủy nhiệm, được đặt làm
Logo: (n) biểu tượng, nhãn hiệu
Adjust: (v) điều chỉnh, sửa cho phù hợp
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Sample: (n) mẫu; (v) lấy mẫu
Revision: (n) sự chỉnh sửa, sửa đổi
Commissioned: (adj) được ủy nhiệm, được đặt làm
Logo: (n) biểu tượng, nhãn hiệu
Adjust: (v) điều chỉnh, sửa cho phù hợp
Luyện tập thêm về bài học này: