Từ Vựng:
Inventory: (n) hàng tồn kho
Accuracy: (n) độ chính xác
Waste: (n) chất thải; (v) lãng phí
Interface: (n) giao diện
Implement: (v) thực hiện; (n) công cụ, thiết bị
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Inventory: (n) hàng tồn kho
Accuracy: (n) độ chính xác
Waste: (n) chất thải; (v) lãng phí
Interface: (n) giao diện
Implement: (v) thực hiện; (n) công cụ, thiết bị
Luyện tập thêm về bài học này: