Từ Vựng:
Cost reduction: (n) giảm chi phí
Frontline staff: (n) nhân viên tuyến đầu
Operational efficiency: (n) hiệu quả hoạt động
Automation: (n) tự động hóa
Adoption: (n) việc áp dụng, chấp nhận sử dụng
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Cost reduction: (n) giảm chi phí
Frontline staff: (n) nhân viên tuyến đầu
Operational efficiency: (n) hiệu quả hoạt động
Automation: (n) tự động hóa
Adoption: (n) việc áp dụng, chấp nhận sử dụng
Luyện tập thêm về bài học này: