Từ Vựng:
Pro forma invoice: (n) hóa đơn tạm tính
Letter of credit: (n) thư tín dụng
Payment terms: (n) điều khoản thanh toán
Delivery date: (n) ngày giao hàng
Client: (n) khách hàng
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Pro forma invoice: (n) hóa đơn tạm tính
Letter of credit: (n) thư tín dụng
Payment terms: (n) điều khoản thanh toán
Delivery date: (n) ngày giao hàng
Client: (n) khách hàng
Luyện tập thêm về bài học này: