Từ Vựng:
Disability: (n) khuyết tật, tật nguyền
Adjustment: (n) sự điều chỉnh, sự sửa đổi
Employer: (n) người sử dụng lao động
Equipment: (n) thiết bị, dụng cụ
Balance: (n) số dư, cân đối; (v) cân bằng, điều chỉnh
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Disability: (n) khuyết tật, tật nguyền
Adjustment: (n) sự điều chỉnh, sự sửa đổi
Employer: (n) người sử dụng lao động
Equipment: (n) thiết bị, dụng cụ
Balance: (n) số dư, cân đối; (v) cân bằng, điều chỉnh
Luyện tập thêm về bài học này: