1. Disability
2. Adjustment
3. Employer
4. Equipment
5. Balance
(n) sự điều chỉnh, sự sửa đổi
(n) số dư, cân đối; (v) cân bằng, điều chỉnh
(n) khuyết tật, tật nguyền
(n) thiết bị, dụng cụ
(n) người sử dụng lao động
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.