Tiếng Anh Cho Cố Vấn Pháp Lý: Điều Chỉnh Hợp Lý Cho Nhân Viên Khuyết Tật – Easy Level

🎧 Điều Chỉnh Hợp Lý Cho Nhân Viên Khuyết Tật
0:00 / 0:00
Loading subtitles…

Từ Vựng:

Disability: (n) khuyết tật, tật nguyền

Adjustment: (n) sự điều chỉnh, sự sửa đổi

Employer: (n) người sử dụng lao động

Equipment: (n) thiết bị, dụng cụ

Balance: (n) số dư, cân đối; (v) cân bằng, điều chỉnh


Luyện tập thêm về bài học này: