Từ Vựng:
Overtime: (n) làm thêm giờ
Cost: (n) chi phí; (v) tốn kém
Discount: (n) giảm giá; (v) giảm giá
Deadline: (n) hạn chót
Budget: (n) ngân sách; (v) lập ngân sách
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Overtime: (n) làm thêm giờ
Cost: (n) chi phí; (v) tốn kém
Discount: (n) giảm giá; (v) giảm giá
Deadline: (n) hạn chót
Budget: (n) ngân sách; (v) lập ngân sách
Luyện tập thêm về bài học này: