Từ Vựng:
Incumbent: (n) người giữ chức vụ hiện tại; (adj) đương nhiệm
Proposal: (n) đề xuất, kế hoạch
Flexible: (adj) linh hoạt
Case study: (n) nghiên cứu tình huống
Advantage: (n) lợi thế, ưu điểm
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Incumbent: (n) người giữ chức vụ hiện tại; (adj) đương nhiệm
Proposal: (n) đề xuất, kế hoạch
Flexible: (adj) linh hoạt
Case study: (n) nghiên cứu tình huống
Advantage: (n) lợi thế, ưu điểm
Luyện tập thêm về bài học này: